Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / Chia sẻ kinh nghiệm / 11 CÂU TIẾNG NHẬT ĐƯỢC GIỚI TRẺ SỬ DỤNG NHIỀU

11 CÂU TIẾNG NHẬT ĐƯỢC GIỚI TRẺ SỬ DỤNG NHIỀU

Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng ★ちょろい / Choroi (Đơn giản 、chuyện nhỏ, dễ như ăn kẹo) Giống nghĩa với từ 簡単(かんたん) hay 朝飯前( あさめしまえ)/ Asameshimae. Vd: そんなこと 朝飯前だ。 Tưởng gì chứ cái đó dễ như ăn kẹo. Vd:あんなテストなんてちょろいもんさ。 Tưởng gì chứ bài kiểm tra đó dễ như ăn kẹo. ★むずい / […]

2015-10-28_173957.png

Tiếng nhật thực dụng – Giới trẻ hay dùng
★ちょろい / Choroi (Đơn giản 、chuyện nhỏ, dễ như ăn kẹo)

Giống nghĩa với từ 簡単(かんたん) hay 朝飯前( あさめしまえ)/ Asameshimae.
Vd: そんなこと 朝飯前だ。
Tưởng gì chứ cái đó dễ như ăn kẹo.
Vd:あんなテストなんてちょろいもんさ。
Tưởng gì chứ bài kiểm tra đó dễ như ăn kẹo.

★むずい / Muzui (Viết tắt của từ むずかしい: Khó )
Vd:めっちゃくちゃ ムズイ試験( しけん)だった。
Kỳ thi này cực kì khó nhằn.

★のろい / Noroi (Giống với おそい : Chậm chạp)
Vd:彼は 計算(けいさん)が のろい。
Anh ấy tính toán rất chậm chạp.

★ちゃっかり/ Chakkari
( Tính toán , kiệt sỉ)
Vd:お金のことになると 、彼は ちゃっかりしている。
Nói về vấn đề tiền bạc thì anh ta tính toán từng đồng.

2015-10-28_173854.png

★べらべら/ Berabera
( luyến thắng , luyên thuyên, không suy nghĩ kĩ trước khi nói)
Vd: 彼は よく べらべら しゃべる。
Anh ấy lúc nào cũng nói luyên thuyên.

★ぴちぴち / Pichipichi
• Trẻ đẹp , xinh tươi.
ぴちぴちのギャルを囲まれて(かこまれ)、本当に幸せだ。
Được các em xinh tươi vây quanh thật là hạnh phúc!
• Tung toé
Vd:フライパンの油がぴちぴち はねる。
(Dầu trong chảo bắn tung toé)
Vd:雨が窓(まど)にぴちぴちはねて返っていた。
Nước mưa bắn tung toé vào cửa sổ.

★がりがり/ Garigari
・Chỉ những người gầy, da bọc xương.
Vd: 彼は がりがりだった。
Anh ta gầy trơ xương.
• Chú tâm quá mức vào việc gì, 1 cách điên cuồng.
Vd: あいつは がりがり勉強する.
Anh ta lúc nào cũng căm đầu vào học.
がり勉(べん) : Từ chỉ những người cuồng học, lúc nào cũng học.

★てきぱき( ぱっぱ) / Tekipaki (Nhanh nhẹn, hoạt bát. )
Vd:チャンさんは いつも ものごとをてきぱきと 片付ける ( かたづける)。
Bạn Trang lúc nào cũng dọn dẹp rất nhanh.

★ぐちゃぐちゃ/ Guchagucha
(Lộn xộn 、bừa bộn)
Vd: 部屋の中に ぐちゃぐちゃで 何がどこにあるのか わからない。
Căn phòng này quá bừa bộn, đồ đạc không biết đâu vào đâu.

★さらさら/ Sarasara
• Mượt mà , mềm mại.
Vd:さらさらした髪(かみ)
Mái tóc mềm mại.
• Xào xạc, róc rách.
Vd:木の葉 (は) が 風(かぜ)に さらさら 鳴る音が 聞こえる。
Tôi nghe thấy tiếng lá xào xạc trong gió.

★びちょびちょ/ Bichobicho
( Ướt sũng) giống với びしょびしょ。
Vd:洋服(ようふく) がびちょびちょになる。
Quần áo ướt sũng.

Trong khoảng Mr.Khanh

Những bài viết liên quan

Người Nhật có 9 cách tiết kiệm mà cả thế giới nên học tập

Mặc dù là một quốc gia hiện đại, giàu có và tiện nghi thế nhưng …

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *