Trung Tâm Đào Tạo JMS - Tuyển Dụng Nhân Sự
Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / ĐÀO TẠO / Danh Sach CBĐT / Danh sách TTS mãn khóa

Danh sách TTS mãn khóa

 

  1. Trần Thị Tỉnh
  • Lớp : C1
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/05/27
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HAYAKAWA
  • Đơn hàng : Kiểm hàng may
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/09/25
  • Ngày nhập học : 2016/10/06
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 04/2017
Trần Thị Tỉnh – C1
2. Vũ Thị Hồng 

  • Lớp : C1
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/09/15
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HAYAKAWA
  • Đơn hàng : Kiểm hàng may
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/09/25
  • Ngày nhập học : 2016/10/06
  • Dự kiến xuất cảnh :Tháng 04/2017
                    

    Vũ Thị Hồng – C1

 

 

3. Đặng Thị Kim Diệu

  • Lớp : C2
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/09/04
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : HAYAKAWA
  • Đơn hàng : Kiểm hàng may
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/09/25
  • Ngày nhập học : 2016/10/06
  • Dự kiến xuất cảnh: Tháng 04/2017
Đặng Thị Kim Diệu – C2
4. Phùng Thị Trang 

  • Lớp:  C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/11/15
  • Quê quán:  Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/19
  • Dự kiến xuất cảnh:  Tháng 03/2017
Phùng Thị Trang – C3

              

5. Nguyễn Thị Uyên

  • Lớp :  C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/06/25
  • Quê quán : Quảng Trị
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng: Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/21
  • Dự kiến xuất cảnh: Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Uyên – C3
6. Vũ Đức Đông

  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/30
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
     Vũ Đức Đông – C3

7. Nguyễn Ngọc Long

  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/11/02
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Ngọc Long – C3
8. Trần Tuấn Anh

  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1988/06/21
  • Quê quán : Hải Phòng
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh: Tháng 03/2017
  Trần Tuấn Anh – C3

9. Hà Thanh Nghĩa

  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/05/02
  • Quê quán : Phú Thọ
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Hà Thanh Nghĩa – C3

10. Ngô Thị Kim Yến

  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/03/09
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
  Ngô Thị Kim Yến – C3
  1. Ngô Thị Mai
  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/12/08
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Ngô Thị Mai – C3
12. Lê Thị Cúc

  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/05/19
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2016
       Lê Thị Cúc – C3
  1. Nguyễn Thị Thiết
  • Lớp : C3
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/03/24
  • Quê quán : Phú Thọ
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Thiết – C3
14. Hồ Văn Chiến

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/04/25
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2016
         Hồ Văn Chiến – C4
  1. Nguyễn Thị Hồng Hà
  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/08/22
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh: Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Hồng Hà – C4
16. Nguyễn Thị Hương

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/06/18
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
 Nguyễn Thị Hương – C4
  1. Hoàng Hà Giang
  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1992/05/05
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Hoàng Hà Giang – C4
18. Nguyễn Thị Trà

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/08/05
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng: Nông nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Trà – C4

19. Văn Thị Hoàn

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/09/06
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Văn Thị Hoàn – C4
20. Trần Thị Phượng

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/12/13
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Trần Thị Phượng – C4

21. Nguyễn Thị Thu Hương

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/06/13
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Thu Hương – C4
22. Nguyễn Thị Tuyết

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/10/06
  • Quê quán : Quảng Trị
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Tuyết – C4

23. Hoàng Thị Hiền Linh

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/10/16
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Hoàng Thị Hiền Linh – C4
24. Trịnh Thị Thìn 

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1989/01/03
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
         Trịnh Thị Thìn – C4

25. Nguyễn Thị Duyên

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/08/19
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/24
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Duyên – C4
26. Phùng Thị Lý

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/04/16
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận:
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/25
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
       Phùng Thị Lý – C4

27. Phạm Đình Định

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1988/02/28
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/26
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Phạm Đình Định – C4
28. Trần Thị Trà

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/04/02
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/26
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
        Trần Thị Trà – C4

29. Đặng Thị Tuyết Trinh

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh : 1998/04/03
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận:
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/26
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Đặng Thị Tuyết Trinh – C4
30. Nguyễn Thị Thương Thương

  • Lớp: C4
  • Ngày tháng năm sinh: 1987/06/12
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/26
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thị Thương Thương – C4

31. Nguyễn Thế Hùng

  • Lớp : C4
  • Ngày tháng năm sinh: 1996/05/10
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/10/14
  • Ngày nhập học : 2016/10/26
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Thế Hùng – C4
32. Dương Trí Vũ

  • Lớp: C7
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/06/12
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : FIRUCHI
  • Đơn hàng : Xây dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/11/28
  • Ngày nhập học : 2016/12/05
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Dương Trí Vũ – C7

33. Nguyễn Văn Hiền

  • Lớp : C7
  • Ngày tháng năm sinh : 1987/11/10
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : FIRUCHI
  • Đơn hàng : Xây dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/11/28
  • Ngày nhập học : 2016/12/05
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 03/2017
Nguyễn Văn Hiền – C7
34. 

  • Lớp: A9
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán: 
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh : 

35.

  • Lớp : A9
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
36. 

  • Lớp : 
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận: 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh : 

37.

  • Lớp :
  • Ngày tháng năm sinh:
  • Quê quán : H
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
38. 

  • Lớp : 
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh : 

39.

  • Lớp:
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học : 2
  •  Dự kiến xuất cảnh :
40. 

  • Lớp: 
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh :  

 

41.

  • Lớp :
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận:
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
42. 

  • Lớp : 
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh : 
                    

 

43.

  • Lớp :
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng:
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :

 

44. 

  • Lớp : 
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh : 

 

                

45.

  • Lớp:
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
46. 

  • Lớp :
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh

47.

  • Lớp :
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
48. 

  • Lớp : 
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh

49.

  • Lớp :
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán :
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng :
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh :
50.

  • Lớp : 
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  • Dự kiến xuất cảnh : 

51. Nguyễn Thị Kiều Anh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/01/29
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016
52. Trần Thùy  Trang

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/20
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận :SUGAYA
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/02/02
  • Ngày nhập học :2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016

53. Nguyễn Thị Mỹ Linh

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/29
  • Quê quán : Quảng Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUGAYA
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4 / 2016
54. Trịnh  Thi Hồng

  • Lớp: B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/10/04
  • Quê quán :Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SUIGO ENGEI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016

55. Nguyễn Thị Huyền Trang

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/09/10
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : V HEART
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/02/02
  • Ngày nhập học : 2016/02/16
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/ 2016
56. Hoàng Công Sơn 

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/10/30
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NOJYO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2016/01/28
  • Ngày nhập học : 2016/02/22
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 6/ 2016

57. Hoàng Thị Hồng

  • Lớp : B1
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/09/18
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận :TAKAHASHI
  • Đơn hàng :Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2016/03/03
  • Ngày nhập học :2016/03/10
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
58. Nguyễn Thị Xuyến

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1977/02/26
  • Quê quán :Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận :DAIKO HOSEI
  • Đơn hàng : MAY
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/27
  • Ngày nhập học : 2015/12/09
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016

59. Đỗ Thị Bích

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh :
  • Quê quán : Hà Nội
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/24
  • Ngày nhập học : 2015/12/08
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 3/2016
60.Nguyễn Hồng Nhật

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1980/10/20
  • Quê quán : Vĩnh Phúc
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/11/15
  • Ngày nhập học : 2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/  2016
20160314_155030 (Copy)

61. Nguyễn Văn Tuyên

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1985/05/13
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Xây Dựng
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/11/15
  • Ngày nhập học :2015/12/07
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/  2016
20160314_155239 (Copy)
62. Đặng Đức Thạch

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/04/28
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Đóng Gói
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/22
  • Ngày nhập học :2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh :Tháng 3/2016

63. Phan Thị Hằng

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh :1996/10/08
  • Quê quán : Hà Tĩnh
  • Xí nghiệp tiếp nhận :
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/28
  • Ngày nhập học : 2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh :
64. Nguyễn Quang Sơn  

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1996/04/17
  • Quê quán : Bắc Ninh
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAMURA
  • Đơn hàng : Moc Cop Pha
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/28
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
20160314_154810 (Copy)

65. Nguyễn Văn Giáp

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/06/27
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAMURA
  • Đơn hàng : Moc Cop Pha
  • Nơi làm việc
  • Ngày trúng tuyển :2015/10/19
  • Ngày nhập học : 2015/10/28
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
66. Nguyễn Quốc Tú

  • Lớp: A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/12/22
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận :Yui nōen-sama
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/21
  • Ngày nhập học : 2015/11/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2/2016

67. Phạm Nhật Minh

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1993/02/24
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Yokose Tadayoshi
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/15
  • Ngày nhập học : 2015/11/13
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 2/ 2016
68. Trần Văn Linh

  • Lớp : A0
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/05/15
  • Quê quán : Nghệ An
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ISHIBASHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển : 2015/10/29
  • Ngày nhập học : 2015/11/06
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 4/2016
20160314_154706 (Copy)

29.Phạm Văn Xuân

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/02/10
  • Quê quán : Bắc Giang
  • Xí nghiệp tiếp nhận : ENDO MASAHARU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
29.PHẠM VĂN XUÂN
29.PHẠM VĂN XUÂN
30.Đồng Thị Nhuy 

  • Lóp A3 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1988年8月21日
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : MATSUMOTO OSAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
30.DỒNG THỊ NHUY
30.DỒNG THỊ NHUY
31.Hoàng Thị Như Quỳnh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/01/06
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO -Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
31.HOÀNG THỊ NHƯ QUỲNH
32.Nguyễn Thị Thu Hà  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1997/07/11
  • Quê quán : Hưng Yên
  • Xí nghiệp tiếp nhận : SAITOU NORIO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ
32.NGUYỄN THỊ THU HÀ

33.Đàm Văn Thanh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 25/11/1990
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11
  • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
33.ĐÀM VĂN THANH
33.ĐÀM VĂN THANH
34.Phạm Thị Duyên  

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994年11月27日
  • Quê quán : Quảng Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : TAKAHASHI SETSUO
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
34.PHẠM THỊ DUYÊN
34.PHẠM THỊ DUYÊN

35.Trần Văn Tỉnh

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1991/05/20
  • Quê quán : Ninh Bình
  • Xí nghiệp tiếp nhận : UMEBARA SYUICHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
35.TRẦN VĂN TỈNH
35.TRẦN VĂN TỈNH
36.Vũ Phúc  Đông

  • Lóp : A4
  • Ngày tháng năm sinh : 1995/08/02
  • Quê quán : Hải Dương
  • Xí nghiệp tiếp nhận : KOMATSUZAKI ISAMU
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
36.VŨ PHÚC ĐÔNG
36.VŨ PHÚC ĐÔNG

37.Trần Thị Hằng

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1996年3月19日
  • Quê quán : Nam Định
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NAKAI NOBUYOSHI
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc : IBARAKI
  • Ngày trúng tuyển : 2015/08/24
  • Ngày nhập học : 2015/09/03
  • Dự kiến xuất cảnh : Tháng 1 – 2016
37.TRẦN THỊ HẰNG
37.TRẦN THỊ HẰNG
38.Trịnh  Quốc Minh

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1994/10/11
  • Quê quán : Thanh Hóa
  • Xí nghiệp tiếp nhận : NYK
  • Đơn hàng : HÀN
  • Nơi làm việc : SAITAMA
  • Ngày trúng tuyển : 2015/09/03
  • Ngày nhập học : 2015/09/11
  • Dự kiến xuất cảnh : T1.2016
38.TRINH QUỐC MINH
38.TRINH QUỐC MINH

39.Vũ Quang Dũng

  • Lóp A4 :
  • Ngày tháng năm sinh : 1990/12/28
  • Quê quán : Hà Nam
  • Xí nghiệp tiếp nhận : Takahashi
  • Đơn hàng : Nông Nghiệp
  • Nơi làm việc :
  • Ngày trúng tuyển :
  • Ngày nhập học :
  •  Dự kiến xuất cảnh :
39.VŨ QUANG DŨNG
39.VŨ QUANG DŨNG
40.  

  • Lóp 
  • Ngày tháng năm sinh : 
  • Quê quán : 
  • Xí nghiệp tiếp nhận : 
  • Đơn hàng : 
  • Nơi làm việc : 
  • Ngày trúng tuyển : 
  • Ngày nhập học : 
  • Dự kiến xuất cảnh : 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *