Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ / CẨM NANG / TRẠNG TỪ TƯỢNG THANH, TƯỢNG HÌNH (21-25)

TRẠNG TỪ TƯỢNG THANH, TƯỢNG HÌNH (21-25)

21. Trạng từ あたふた(atafuta) thường đi với ~する(suru)

Diễn tả tâm trạng hoảng hốt, cuống cuồng khi phải thực hiện việc gì đó ngay lập tức.

22. Trạng từ くよくよ(kuyokuyo) thường đi với ~する(suru)

Diễn tả tâm trạng lúc nào cũng buồn phiền, sầu não vì lo ngại cho những chuyện đã xảy ra trong quá khứ mà mình không thể thay đổi được.

23. Trạng từ もじもじ(mojimoji) thường đi với ~する(suru)

Diễn tả tâm trạng mắc cỡ, ngượng ngùng vì không thể nói ra những gì mình muốn nói.

24. Trạng từ しょんぼり(shonbori) thường đi với ~する(suru)

Diễn tả tâm trạng không khỏe, chán nản do gặp phải những chuyện bực mình

25. Trạng từ ぼんやり(bonyari) thường đi với ~する(suru)

Diễn tả trạng thái mất tập trung, không chú ý, không nghĩ đến chuyện gì. Và diễn tả trạng thái không thể nhìn rõ hình dạng, màu sắc.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *