Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / Cẩm Nang / Trạng Từ

Trạng Từ

trung tâm tiếng nhât hogamex , xuất khẩu lao động nhật , du học nhật bản , học tiếng nhật online

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (05 – 10)

5. Trạng từ わくわく(wakuwaku) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14  Trạng từ này thường đi với ~する (suru). Ví dụ: 1. わくわくしながらプレゼントの箱を開けた。 (Wakuwaku shinagara purezento no hako wo aketa) Vừa háo hức, vừa mở hộp quà ra. 2.明日から旅行になるので、胸がわくわくしている。 (Ashita kara ryokou ni naru node, mune ga …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (11-15)

11. Trạng từ がっかり(gakkari) Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng thất vọng vì những điều mong đợi không theo ý muốn. Ví dụ: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 1. 雨でハイキングが中止になったので 、 がっかりした。 Ame de haikingu ga chuushi ni natta node, gakkari shita. …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG THANH, TƯỢNG HÌNH (21-25)

21. Trạng từ あたふた(atafuta) thường đi với ~する(suru) Diễn tả tâm trạng hoảng hốt, cuống cuồng khi phải thực hiện việc gì đó ngay lập tức. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1. 突然、客が来ると言うので、あたふ た ;している。 Totsuzen, kyaku ga kuru to iu node, atafuta shite iru. Đột nhiên khách …

Đọc thêm »

CÁC TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (26-30)

26. Trạng từ にこにこ(nikoniko) Thường đi với ~する(suru). Diễn tả tâm trạng vui mừng với vẻ mặt tươi cười. 1 2 3 4 5 6 1. あの人はいつもにこにこしていて、楽しそうだ。 Ano hito wa itsumo nikoniko shite ite, tanoshi sou da. Người đó lúc nào cũng cười mỉm, có vẻ vui lắm. 2. 彼女はいつもにこにこしている. Kanojo wa …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (31-35)

31.  Trạng từ うろうろ(urouro) thường đi với ~する(suru) Diễn tả trạng thái đi vòng vòng mà không có mục đích hoặc không biết phương hướng nào. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 1. 道が分からなくて、一時間もうろうろしてしまった。 Michi ga wakaranakute, ichijikan mo urouro shite shimatta. Vì …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (36-40)

36. Trạng từ ふらふら (furafura) Thường đi với ~だ(~da)、~の(~no)、~する(~suru). Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực, lảo đảo, bất an. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. よく眠れなかったので、頭がふらふらする。 Yoku nemurenakatta node, atama ga furafura suru. Vì không ngủ được nên đầu óc tớ cứ …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (41-45)

41.Trạng từ ぺらぺら(perapera) Thường đi với ~だ (da)、~な(na)、 ~の(no).  Diễn tả sự lắm lời, nói nhiều, không gây ấn tượng tốt cho người khác. Thường đi kèm với động từ ~話す(~hanasu)、~喋る(~shaberu). – Hoặc diễn tả khả năng nói ngoại ngữ giỏi. Thường ở thể ~だ (da), hoặc đi kèm với động từ ~話す(~hanasu). 1 2 3 4 5 6 …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÀNH, TƯỢNG THANH (46-50)

46. Trạng từ げらげら(geragera) Diễn tả trạng thái cười to, không ngại ngùng. Thường sử dụng với động từ ~笑う(~warau) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1. 山田さんはテレビを見て、げらげら笑っている。 Yamada san wa terebi wo mite geragera waratte iru. Anh Yamada xem ti vi và cười ha hả. 2. その可笑しな話を聞いて、皆はゲラゲラ(と)笑った. …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (56-60)

56. Trạng từ しっかり(Shikkari) Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả tình trạng có thể yên tâm bằng sự xác thực ở hình thức ~している(~ shite iru). Nó thể hiện tính đáng tin cậy. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1. 風が強いので、ドアをしっかり閉めた。 Kaze ga tsuyoi node, doa wo shikkari shimeta. …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (66-70)

66. Trạng từ めきめき(mekimeki) Diễn tả trạng thái tiến bộ rõ rệt, trở nên giỏi nhanh chóng. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. ハンの病気はめきめき良くなった。 Hang no byouki wa mekimeki yoku natta. Bệnh tình của chị Hằng đã thuyên giảm nhanh chóng. 2. Maiのピアノはめきめき上がった。 Mai …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (71-75)

71.Trạng từ がたがた (gata gata) Thường đi với ~する(~suru) – Diễn tả âm thanh hay trạng thái của hai vật cứng khi va chạm với nhau. Thường đi kèm với động từ ~いう(~iu), ~なる(~naru). – Miêu tả sự run rẩy do lạnh hay sợ hãi. Thường đi kèm với động từ ~震える(~furueru) …

Đọc thêm »

Trạng từ trong tiếng Nhật (từ 81-85)

81.Trạng từ びりびり(biribiri) Thường đi với ~する(~suru) – Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của giấy hay của vải khi bị xé. Thường đi kèm với động từ やぶる(yaburu). – Diễn tả trạng thái bị điện giật. Thường đi kèm với động từ くる(kuru), 感じる(kanjiru), する(suru) 1 2 3 4 …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (86-90)

86. Trạng từ ごちゃごちゃ(gochagocha) Diễn tả tình trạng lộn xộn, bừa bộn, không được sắp xếp của nhiều vật. Thường đi với ~だ, ~する(suru) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. 部屋の中がごちゃごちゃで、どこに何があるのか分からない. Heya no naka ga gochagocha de, doko ni nani ga aru no ka …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (91-95)

91. Trạng từ どろどろ (dorodoro) Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru). Diễn tả trạng thái giống như bùn lõng bõng, hay là trạng thái bị vấy bẩn do bùn. 1 2 3 4 5 6 1. アイスクリームが溶けて、どろどろになった。 Aisu kuriimu (ice cream) ga tokete, dorodoro ni natta. Cây kem tan chảy …

Đọc thêm »

TRẠNG TỪ TƯỢNG HÌNH, TƯỢNG THANH (96-100)

96. Trạng từ こってり (kotteri) Thường đi với ~する(~suru). Diễn tả mùi vị đậm đà. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1. 生クリームとチーズを沢山入れたの で, このシチューはこってりしている。 Nama cream to chees wo takusan ireta node, kono shichuu wa kotteri shite iru. Vì cho rất nhiều kem tươi và phô mai …

Đọc thêm »