Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / Học Hán Tự

Học Hán Tự

trung tâm tiếng nhât hogamex , xuất khẩu lao động nhật , du học nhật bản , học tiếng nhật online

HÁN TỰ : CHỮ CHIẾN 戦

âm Hán CHIẾN- Số nét: 13 – Bộ: QUA 戈 âm ON セン âm KUN 戦 いくさ 戦う たたかう 戦く おののく 戦 そよぐ 戦く わななく 戦 せ   Từ hán Âm hán việt Nghĩa 戦災 CHIẾN TAI thiệt hại do chiến tranh gây ra 戦友 CHIẾN HỮU bạn chiến đấu;chiến hữu …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ KHUYỂN 犬

Hán KHUYỂN- Số nét: 04 – Bộ: KHUYỂN 犬 ON ケン KUN 犬 いぬ 犬 いぬ- Cách học hán tự hiệu quả NHẤT http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua Danh sách Hán tự dễ học NHẤT http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu Lịch Khai Giảng tiếng Nhật qua Skype http://daytiengnhatban.com/lich-khai-giang   Từ hán Âm hán việt Nghĩa 犬と馬 KHUYỂN MÃ khuyển …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ PHẠM 犯

âm Hán Việt : PHẠM Số nét: 05 – Bộ: KHUYỂN 犬 âm ON: ハン, ボン âm KUN: 犯すおかす     Từ hán Âm hán việt Nghĩa 犯行 PHẠM HÀNH,HÀNG sự phạm tội; hành vi phạm tội 犯罪行為 PHẠM TỘI HÀNH,HÀNG VI hành vi phạm tội 犯罪者 PHẠM TỘI GIẢ kẻ phạm …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ THÚ 狩

Từ hán Âm hán việt Nghĩa 狩人 THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn 狩人 THÚ NHÂN Người đi săn; thợ săn 狩る THÚ săn bắn; bắt cá; săn 狩り小屋 THÚ TIỂU ỐC nhà của những người đi săn 狩り THÚ gom; hái; lượm; nhặt;sự bắt; sự săn bắn; săn …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ ĐỘC 独

Từ hán Âm hán việt Nghĩa 独身 ĐỘC THÂN đời sống độc thân; sự độc thân;nằm co 独断 ĐỘC ĐOÀN,ĐOẠN sự độc đoán 独占企業 ĐỘC CHIẾM,CHIÊM XÍ NGHIỆP giới lũng đoạn 独りで ĐỘC một mình; đơn độc 独裁 ĐỘC TÀI chế độ độc tài; sự độc tài;độc tài 独房 ĐỘC …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ MIÊU 猫

  Từ hán Âm hán việt Nghĩa 猫舌だ MIÊU THIỆT có cái lưỡi quá nhạy cảm với thức ăn nóng 猫なで声 MIÊU THANH tiếng nói dịu dàng; tiếng nói nũng nịu 猫舌 MIÊU THIỆT lưỡi sợ bỏng 猫 MIÊU mèo 猫背 MIÊU BỐI lưng khom gù 猫糞 MIÊU PHẨN Kẻ …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ MÃNH 猛

  Từ hán Âm hán việt Nghĩa 猛暑 MÃNH THỬ người hung dữ 猛打 MÃNH ĐẢ cú đánh đau; đòn đánh nặng; đòn chí tử 猛虚 MÃNH HƯ mãnh hổ 猛者 MÃNH GIẢ người dũng cảm; người kiên quyết 猛獣 MÃNH THÚ mãnh thú;thú dữ 猛犬 MÃNH KHUYỂN chó dữ …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ HIẾN 献

  Từ hán Âm hán việt Nghĩa 献茶 HIẾN TRÀ trà cúng 献納者 HIẾN NẠP GIẢ người hiến tặng; người biếu tặng; người đóng góp 献納品 HIẾN NẠP PHẨM vật hiến tặng 献納 HIẾN NẠP sự hiến tặng; hiến; hiến tặng; biếu; biếu tặng 献立表 HIẾN LẬP BIỂU thực đơn …

Đọc thêm »

HÁN TỰ : CHỮ HOẠCH 獲

Từ hán Âm hán việt Nghĩa 獲物 HOẠCH VẬT cuộc đi săn; thú săn được 獲得する HOẠCH ĐẮC đạt 獲得する HOẠCH ĐẮC thu được; nhận được; đạt được; giành được 獲得 HOẠCH ĐẮC sự thu được; sự nhận được; sự kiếm được; sự thu nhận 獲る HOẠCH lấy được; thu …

Đọc thêm »