Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / Luyện Thi / Trình độ N5

Trình độ N5

trung tâm tiếng nhât hogamex , xuất khẩu lao động nhật , du học nhật bản , học tiếng nhật online

NGỮ PHÁP N5 – MẪU CÂU (11 – 20)

11.~  から ~ : từ ~ đến ~ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Giải thích: 「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian và địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian của địa điểm. 「から」và 「まで」không nhất thiết phải đi kèm với nhau, …

Đọc thêm »

NGỮ PHÁP N5 – MẪU CÂU (21 – 30)

21. ~ ましょうか?~ :Tôi ~ hộ cho anh nhé 1 2 3 4 5 * Giải thích: Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác * Ví dụ: 重いですね。待ちましょうか?Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn 疲れました、ちょっと休みましょうか?Mệt quá, nghĩ một chút không? * Chú ý: Dùng trong mẫu câu thường …

Đọc thêm »

NGỮ PHÁP N5 – MẪU CÂU (31 – 40)

31. ~ないといけない~: Phải ~ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 *Giải thích: Động từ ở thể 「ない」ghép với「といけない」 *Ví dụ: 英語でレポートを書かないといけない。 Tôi phải viết báo cáo bằng tiếng anh 卒業に合格ために、一生懸命勉強しないといけない。 Tôi phải học hành chăm chỉ để đậu tốt nghiệp レポートを書くためにはこの書類を読まないといけない。 Để viết báo cáo …

Đọc thêm »

NGỮ PHÁP N5 – MẪU CÂU (41-50)

41.~ほど~ない~: Không … bằng Giải thích: Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2 1 2 3 4 ベトナムは日本ほど寒くない。 Việt Nam không lạnh bằng Nhật Bản 山田さんは田中さんほど英語を話するが上手ではありません。 Anh Yamada nói tiếng Anh không giỏi bằng Anh Tanaka 42. ~と同じ~: Giống với ~, tương tự …

Đọc thêm »

NGỮ PHÁP N5 – MẪU CÂU (51-60)

51. ~や~など: Như là…và… Giải thích: Trợ từ 「や」được dùng khi chúng ta muốn liệt kê các danh từ. Trợ từ 「や」được dùng để liệt kê một số đối tượng tiêu biểu (hai danh từ trở lên) mà thôi. Chúng ta có thể dùng trợ từ 「など」ở cuối danh từ để biểu …

Đọc thêm »

Hán tự N5 (01 – 50)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 北 … bắc  … ホク キ … … phương bắc 百 … bách  … ヒャク ビャク モ … … trăm, bách niên 白 … bạch  … ハク ビャク シロ. … しろ しら- … thanh bạch, bạch sắc 半 … bán  … …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (01 – 40)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 会う あう Gặp gỡ 青 あお Màu xanh 青い あおい Màu xanh 赤 あか Màu đỏ 赤い あかい Màu đỏ 明い あかるい Sáng ,tươi 秋 あき Mùa thu 開く あく Mở 開ける あける Mở 上げる あげる Để cung cấp cho 1 …

Đọc thêm »

Từ vựng N5 (100 – 150)

100 お金 おかね Tiền 101 起きる おきる Thức dậy 102 置く おく Đặt ,để 103 奥さん おくさん Vợ 104 お酒 おさけ Rượu 105 お皿 おさら Chén dĩa 106 伯父/叔父 おじいさん Chú 107 教える おしえる Giảng dạy 108 伯父/叔父 おじさん Chú 109 押す おす Ấn ,nhấn 110 遅い おそい Chậm trễ,muộn …

Đọc thêm »

Từ vựng N5 ( 151 – 200)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 151 傘 かさ Cái dù 152 貸す かす Cho mượn 153 風 かぜ Gió 154 風邪 かぜ Bệnh cảm 155 家族 かぞく Gia đình 156 方 かた Người,phương pháp,cách làm 157 学校 がっこう Trường học 158 カップ Cái li 159 家庭 …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (201-250)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 201 金曜日 きんようび Thứ 6 202 薬 くすり Thuốc uống 203 ください Xin hãy 204 果物 くだもの Trái cây 205 口 くち Cái miệng 206 靴 くつ Đôi giày 207 靴下 くつした Vớ ,tất chân 208 国 くに Đất nước,quốc gia …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (251-300)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 251 今月 こんげつ Tháng này 252 今週 こんしゅう Tuần này 253 こんな Chuyện này 254 今晩 こんばん Tối nay 255 さあ Vậy thì 256 財布 さいふ Cái ví 257 魚 さかな Cá 258 先 さき Trước 259 咲く さく Nở ,hoa …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (301-350)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 301 水曜日 すいようび Thứ 4 302 吸う すう Hút ,hít 303 スカート Cái váy 304 好き すき Thích 305 少ない すくない Một ít ,một chút 306 すぐに Ngay lập tức 307 少し すこし Một chút 308 涼しい すずしい Mát mẻ 309 …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (351-400)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 351 たくさん Nhiều 352 タクシー Taxi 353 出す だす Lấy ra 354 立つ たつ Đứng dậy 355 たて Xây dựng 356 建物 たてもの Tòa nhà 357 楽しい たのしい Vui vẻ 358 頼む たのむ Nhờ vả 359 たばこ Thuốc lá 360 たぶん …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (401-450)

2 3 4 5 6 7 8 9 10 401 デパート Căn hộ 402 でも Nhưng 403 出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện 404 テレビ Tivi 405 天気 てんき Thời tiết 406 電気 でんき Điện 407 電車 でんしゃ Xe điện 408 電話 でんわ Điện thoại 409 戸 と …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (451-500)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 451 名前 なまえ Họ tên 452 習う ならう Học tập 453 並ぶ ならぶ Được xếp ,được bài trí 454 並べる ならべる Sắp hàng 455 なる Trở thành 456 何 なん/なに Cài gì 457 二 に Số 2 458 賑やか にぎやか …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG N5 (501-550)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 501 春 はる Mùa xuân 502 貼る はる Dán 503 晴れ はれ Trời trong xanh 504 晴れる はれる Trời nắng 505 半 はん Nửa 506 晩 ばん Buổi tối 507 パン Bánh mì 508 ハンカチ Khăn tay 509 番号 ばんごう …

Đọc thêm »