Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / Tiếng Nhật theo chủ đề / Hội Thoại – Giao Tiếp

Hội Thoại – Giao Tiếp

trung tâm tiếng nhât hogamex , xuất khẩu lao động nhật , du học nhật bản , học tiếng nhật online

Tiếng Nhật giao tiếp “Ở trong tàu hỏa/xe lửa”

Đây là tàu hỏa đến Berlin phải không? これはベルリン行きですか?kore ha berurin iki desu ka Bao giờ tàu chạy? 列車は何時発ですか?ressha ha itsu hatsu desu ka Bao giờ tàu đến Berlin? ベルリンには何時に到着ですか?berurin ni ha nan ji ni touchaku desu ka Xin lỗi, cho tôi đi qua được không? すみません、通してください。sumimasen , tooshi te …

Đọc thêm »

Hội thoại giao tiếp trong nhà hàng chủ đề “Đi ăn nhà hàng”

すずき: のど が かわきました ね。 Bạn không khát à? ミラー: そう ですね。なにか のみましょう。 Có chứ. Chúng ta tìm cái gì đó uống nhé? すずき: はい、あの レストランは どう です か。 Đồng ý. Nhà hàng kia thì sao nhỉ? ミラー: いい です ね。はいりましょう。 Được đấy. Vào đi. すずき: きれいな レストラン です ね。 …

Đọc thêm »

Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Đọc và viết”

Tôi đọc. 私は読みます。watashi ha yomi masu Tôi đọc một chữ cái. 私は文字を読みます。watashi ha moji o yomi masu Tôi đọc một từ. 私は単語を読みます。watashi ha tango o yomi masu Tôi đọc một câu. 私は文を読みます。watashi ha bun o yomi masu Tôi đọc một lá thư. 私は手紙を読みます。watashi ha tegami o yomi masu Tôi đọc …

Đọc thêm »

Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Đất nước và ngôn ngữ”

John từ Londonđến. ジョンはロンドン出身です。jon ha rondon shusshin desu London ở bên Anh. ロンドンはイギリスにあります。rondon ha igirisu ni ari masu Anh ấy nói tiếng Anh. 彼は英語を話します。 kare ha eigo o hanashi masu Maria từ Madridđến. マリアはマドリッド出身です。maria ha madoriddo shusshin desu Madrid ở bên Tây Ban Nha. マドリッドはスペインにあります。 madoriddo ha supein ni ari …

Đọc thêm »

Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Hôm qua – hôm nay – ngày mai”

Hôm qua là thứ bảy. 昨日は土曜日でした。kinou ha doyoubi deshi ta Hôm qua tôi ở rạp chiếu phim. 昨日、私は映画館に行きました。kinou , watashi ha eiga kan ni iki mashi ta Bộ phim hay. 映画は面白かったです。eiga ha omoshirokat ta desu Hôm nay là chủ nhật. 今日は日曜日です。kyou ha nichiyoubi desu Hôm nay tôi không làm việc. …

Đọc thêm »

Hội thoại tiếng Nhật chủ đề “Lần đầu được gặp anh/chị

1 2 3 4 5 6 7 8 にしだ:こんにちは。はじめまして。にしだです。 マリオ:はじめまして。マリオです。 わたしは しゅとだいがくとうきょうの りゅうがくせいです。 どうぞ よろしく。 * * * * * * にしだ:マリオさん、おくには? マリオ:フィリピンです。 にしだ:せんもんは? マリオ:でんきこうがくです。 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Nishida: Xin chào. Lần đầu được gặp anh, tôi là Nishida. Mario : Lần đầu …

Đọc thêm »

Học tiếng Nhật Bản – Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Tháng”

Tháng giêng 一月ichigatsu Tháng hai 二月nigatsu Tháng ba 三月sangatsu Tháng tư 四月shigatsu Tháng năm 五月gogatsu Tháng sáu 六月rokugatsu Đó là sáu tháng. これで六ヶ月です。kore de roku kagetsu desu Tháng giêng, tháng hai, tháng ba, 一月、二月、三月ichigatsu , nigatsu , sangatsu Tháng tư, tháng năm và tháng sáu. 四月、五月と六月。shigatsu , gogatsu to rokugatsu …

Đọc thêm »

Học tiếng Nhật – Tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Đồ uống”

i uống chè / trà. 私は紅茶を飲みます。watashi ha koucha o nomi masu Tôi uống cà phê. 私はコーヒーを飲みます。watashi ha kohi o nomi masu Tôi uống nước khoáng. 私はミネラルウォーターを飲みます。watashi ha mineraru wota o nomi masu Bạn uống chè / trà với chanh không? あなたはレモンティーを飲む?anata ha remonti o nomu Bạn có uống cà phê …

Đọc thêm »

[TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – CHỦ ĐỀ “CÔNG VIỆC”

Martha làm gì? マルタは何をしていますか?maruta ha nani o shi te i masu ka Cô ấy làm việc trong văn phòng. 彼女はオフィスで働いています。kanojo ha ofisu de hatarai te i masu Cô ấy làm việc với máy vi tính. 彼女はコンピューターで仕事をしています。kanojo ha konpyuta de shigoto o shi te i masu Martha đâu rồi? マルタはどこですか?maruta ha …

Đọc thêm »

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Màu”

Tuyết màu trắng. 雪は白い。yuki ha shiroi Mặt trời màu vàng. 太陽は黄色い。taiyou ha kiiroi Quả / trái cam màu da cam. オレンジはオレンジ色。orenji ha orenji shoku Quả / trái anh đào màu đỏ. さくらんぼうは赤い。sakura n bou ha akai Bầu trời màu xanh nước biển. 空は青い。sora ha aoi Cỏ màu xanh lá cây. …

Đọc thêm »

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Hoa quả / Trái cây và thực phẩm”

Tôi có một quả / trái dâu đất. イチゴがあります。ichigo ga ari masu Tôi có một quả / trái kiwi và một quả / trái dưa hấu. キウイとメロンがあります。kiui to meron ga ari masu Tôi có một quả / trái cam và một quả / trái bưởi. オレンジとグレープフルーツがあります。orenji to gurepufurutsu ga ari …

Đọc thêm »

[TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – CHỦ ĐỀ “MÙA TRONG NĂM VÀ THỜI TIẾT”

Đó là những mùa trong năm: 季節があります。kisetsu ga ari masu Mùa xuân, mùa hạ, 春、夏、haru , natsu , Mùa thu và mùa đông. 秋、冬。aki , fuyu Mùa hè nóng. 夏は暑いです。natsu ha atsui desu Mùa hè trời nắng. 夏には太陽が照ります。natsu ni ha taiyou ga teri masu Chúng tôi thích đi dạo vào …

Đọc thêm »

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề “Ở trong nhà”

Đây là nhà của chúng tôi. ここが私達の家です。koko ga watashi tachi no ie desu Ở trên là mái nhà. 上は屋根です。ue ha yane desu Ở dưới là tầng hầm. 下には地下室があります。shita ni ha chika shitsu ga ari masu Ở đằng sau nhà là vườn. 家の裏には庭があります。ie no ura ni ha niwa ga ari masu …

Đọc thêm »

[TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP] – CHỦ ĐỀ ” DỌN DẸP NHÀ”

Hôm nay là thứ bảy. 今日は土曜日です。kyou ha doyoubi desu Hôm nay chúng tôi rảnh rỗi. 今日は時間があります。kyou ha jikan ga ari masu Hôm nay chúng tôi lau dọn nhà. 今日はアパートの掃除をします。kyou ha apato no souji o shi masu Tôi lau phòng tắm. 私は風呂場を掃除します。watashi ha furo jou o souji shi masu Chồng tôi …

Đọc thêm »

Học tiếng Nhật giao tiếp chủ đề ” Ở trong bếp”

Bạn có một bộ bếp mới à? 台所を新しくしましたか?daidokoro o atarashiku shi mashi ta ka Hôm nay bạn muốn nấu món gì? 今日、何を料理しますか?kyou , nani o ryouri shi masu ka Bạn nấu bằng điện hay bằng ga? コンロは電気?それともガスで料理しますか?konro ha denki soretomo gasu de ryouri shi masu ka Có cần tôi thái …

Đọc thêm »