Download http://bigtheme.net/joomla Free Templates Joomla! 3
Trang chủ / Từ Vựng Tiếng Nhật / Tiếng Nhật Chuyên Ngành

Tiếng Nhật Chuyên Ngành

trung tâm tiếng nhât hogamex , xuất khẩu lao động nhật , du học nhật bản , học tiếng nhật online

Từ Vựng Tiếng Nhật – Chuyên ngành mộc

日本語 Tiếng Nhật ローマ字 Phiên âm ベトナム語 Tiếng Việt 穴あけ Ana ake Tạo lỗ 安全カバ- Anzen kabā Thiết bị an toàn 圧力 Atsuryoku Áp lực ボーリング Bōringu Đục lỗ 着色 Chakushoku Sự tô mầu チップソー Chippusō Lưỡi cưa đĩa 直角 Chokkaku Thước vuông, thước đo góc 丁番 Chōtsugai Bản lề …

Đọc thêm »

Từ Vựng Tiếng Nhật – Chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử

日本語 Tiếng Nhật ローマ字 Phiên âm ベトナム語 Tiếng Việt 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện アース āsu Sự nối đất, tiếp đất バイアス Baiasu Mạch điện バッテリ …

Đọc thêm »

Từ vựng Tiếng Nhật – Chuyên nghành xây dựng

  日本語 Tiếng Nhật ローマ字 Phiên âm ベトナム語 Tiếng Việt 穴開け Ana ake Đục lỗ アンカーボルト Ankāboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất) 安全カバー Anzen kabā Vỏ bọc an toàn 足場 Ashiba Giàn giáo 当て木 Ategi …

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng Trung Các chức vụ trong công ty phần 2

  1  高级技术员 gāojí jìshùyuán Kỹ thật viên cao cấp 2 专员 zhuānyuán Chuyên gia 3 专案工程师 zhuān àn gōngchéngshī Kỹ sư dự án 4 主任工程师 zhǔrèn gōngchéngshī Kỹ sư trưởng 5 作业员 zuòyè yuán Nhân viên tác nghiệp 6 副厂长 fù chǎng zhǎng Phó xưởng 7 副工程师 fù gōngchéngshī …

Đọc thêm »

TÊN BỆNH BẰNG TIẾNG NHẬT

  TÊN BỆNH BẰNG TIẾNG NHẬT Tên bệnh thông dụng 一般病気名  Vietnamese Japanese  Romaji  English   Note, Example  bệnh Alzheimer  アルツハイマー病  arutsuhaimaa byou  bệnh tim  心臓病  Shinzoubyou  TÂM TẠNG BỆNH.  bí tiểu  排尿困難  Hainyou konnan  BÀI NIỆU KHỐN NẠN.  bong gân  捻挫、挫き  Nenza, Kujiki  NIỆM TỎA.  buồn nôn  吐き気、悪心  Hakike, Oshin  THỔ, KHÍ. …

Đọc thêm »

CHUYÊN NGÀNH Y TIẾNG NHẬT

 Vietnamese  Japanese  Romaji  English  Note  Cơ  筋肉  Kinniku  CÂN NHỤC.  Xương  骨  Hone  CỐT.  Da  皮膚  Hifu  BÌ PHU.  Mỡ  脂肪  Shibou  CHI PHƯƠNG.  Não  脳、脳みそ  Nou, Noumiso  NÃO.  Tủy sống  脊髄  Sekizui  spinal cord  TÍCH TỦY.  Dây thần kinh  神経繊維  Shinkei Sen’i  nerve fiber, axon  THẦN KINH TIÊM DUY. …

Đọc thêm »

TỪ ĐIỂN KHÁM BỆNH BẰNG TIẾNG NHẬT

 JAPAN  ROMAJI  VIETNAM    JAPAN  ROUMAJI  VIETNAM  お医者さん  o-isha-san  bác sỹ, dạng lịch sự của 医者 [Y GIẢ]  コンピュータ断層撮影、CT撮影  Sii Teii satsuei  chụp CT, chụp cắt lớp vi tính   リハビリテーション  rihabiriteeshon  Phục hồi chức năng [Rehabilitation]  レントゲン撮影  Rentogen satsuei  chụp X-quang X線撮影  内服  naifuku  dùng uống (thuốc) [NỘI PHỤC]  医者  isha …

Đọc thêm »

CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MẠI TIẾNG NHẬT

紙片(しへん): mảnh giấy カントリ。リスク: rủi ro chính trị チェック: kiểm tra 船積み(ふなづみ): xếp hàng lên tàu つなぎ資金(つなぎしきん): tín dụng gối đầu 口座(こうざ): tài khoản 荷為替手形(にかわせてがた): hối phiếu kèm chứng từ 船積書類(ふなづみしょるい): chứng từ giao hàng 通産省(つうさんしょう): Bộ Công thương 填補(てんぽ): đền bù 財政法案 (ざいせいほうあん ): Hóa đơn tài chính 保税(ほぜい):bảo …

Đọc thêm »

CÁC BỘ NGÀNH CỦA VIỆT NAM BẰNG TIẾNG NHẬT

農業·農村開発省 Ministry of Agriculture & Rural Development Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn   建設省 Ministry of Construction Bộ Xây dựng   文化スポーツ観光省 Ministry of Culture, Sports & Tourism Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch   ベトナム観光総局 Vietnam National Administration of Tourism Tổng cục Du lịch …

Đọc thêm »

TỪ VỰNG XUẤT NHẬP KHẨU

1. ニーズ: need⇒ cần 2. 原材料:   げんざいりょう: nguyên tài liệu⇒  nguyên liệu 3. 仕掛品: しかけひん: sĩ quải phẩm⇒  sản phẩm đang sản xuất 4. 完成品: かんせいひん:hoàn thành phẩm⇒ thành phẩm 5. 効率的: こうりつてき:hiệu xuất đích ⇒ mang tính hiểu quả 6.管理: かんり:quản lý⇒ quản lý 7.調達: ちょうたつ:điều đạt⇒ cung cấp 8. 販売:  はんばい:phiến mại⇒ bán 9. 同時:  どうじ:đồng thời⇒ đồng thời 10.視野: しや:thị dã⇒ 11. 立地:  りっち:lập địa⇒ vị trí 12.選択:  せんたく:tuyển trạch: …

Đọc thêm »